Từ vựng B1

Chủ đề vstep-b1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

background information

/ˈbækɡraʊnd ˌɪnfəˈmeɪʃən/ B1 VSTEP

Nghĩa

thông tin nền n

“Providing background information helps contextualize the topic.”Cung cấp thông tin nền giúp làm rõ ngữ cảnh của chủ đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...