Từ vựng B1

Chủ đề vstep-b1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fortunate – unfortunate

/ˈfɔːtʃənət/ - /ʌnˈfɔːtʃənət/ B1 VSTEP

Nghĩa

may mắn – không may mắn adj

“They were fortunate to win the prize, while others were unfortunate.”Họ đã may mắn khi giành giải thưởng, trong khi những người khác thì không.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...