fortunate – unfortunate
/ˈfɔːtʃənət/ - /ʌnˈfɔːtʃənət/ B1 VSTEP
Nghĩa
may mắn – không may mắn
adj
“They were fortunate to win the prize, while others were unfortunate.”Họ đã may mắn khi giành giải thưởng, trong khi những người khác thì không.