Từ vựng B1

Chủ đề vstep-b1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

satisfied – dissatisfied

/ˈsætɪsfaɪd/ - /dɪsˈsætɪsfaɪd/ B1 VSTEP

Nghĩa

hài lòng – không hài lòng adj

“Most customers are satisfied, but a few are dissatisfied.”Hầu hết khách hàng đều hài lòng, nhưng một vài người thì không hài lòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...