fortunate – misfortunate
/ˈfɔːtʃənət/ - /ˌmɪsˈfɔːtʃənət/ B1 VSTEP
Nghĩa
may mắn – không may mắn
adj
“He was fortunate to get the job, while his friend was misfortunate.”Anh ấy đã may mắn khi có được công việc, trong khi bạn anh thì không may mắn.