Từ vựng B1

Chủ đề animals-nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

livestock

/ˈlaɪvstɒk/ B1

Nghĩa

gia súc n

Định nghĩa · Farm animals raised for food or work.

“Livestock farming requires large amounts of land.”Chăn nuôi gia súc cần lượng lớn đất đai.

“The farmer has a large amount of livestock.”Người nông dân có một số lượng lớn gia súc.

Mẹo IELTS · Nói về 'livestock' trong bối cảnh nông nghiệp bền vững.

Ghi chú · Gia súc rất quan trọng cho nền nông nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...