Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shake

/ʃeɪk/ A2

Nghĩa

lắc, rung động từ

Định nghĩa · To move back and forth or up and down.

“He likes to shake hands with everyone he meets.”Anh ấy thích bắt tay với mọi người mà anh gặp.

“He shook his head.”Anh ấy lắc đầu.

Đồng nghĩa vibratetremble
Cụm hay dùng shake handsshake off
Cấu tạoHình thành từ âm thanh và chuyển động.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả hành động trong bài nói.

Ghi chú · Có thể là ngoại động từ hoặc nội động từ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...