Quay lại Bộ từ vựng
‹ ›

Động từ: Di chuyển & vị trí

23 từ A1

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  23 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/liːv/
v.
Rời đi
Leave at 5.
Rời lúc 5 giờ.
Chi tiết
She left the room.Cô ấy rời khỏi phòng.
Đồng nghĩadepartgo
Cụm hay dùngleave homeleave work
Họ từleft (past)leaving (gerund)
Không dùng với 'from' sau leave.
—
/krɔs/
động từ
băng qua
I will cross the street.
Tôi sẽ băng qua đường.
Chi tiết
They crossed the finish line.Họ đã vượt qua vạch đích.
Đồng nghĩatraversespan
Cụm hay dùngcross the roadcross borders
Họ từcrossing (n)crosswise (adv)
Đừng nhầm với 'across' (giới từ).
—
/ˈen.tər/
động từ
vào
Please enter the room.
Xin vui lòng vào phòng.
Chi tiết
He entered the competition last week.Anh ấy tham gia cuộc thi tuần trước.
Đồng nghĩago injoin
Cụm hay dùngenter a buildingenter data
Họ từentry (n)entrance (n)
Phân biệt: 'enter' là động từ, 'entrance' là danh từ.
—
/fɔːl/
động từ
rơi
The leaves fall.
Những chiếc lá rơi.
Chi tiết
She fell down the stairs.Cô ấy ngã xuống cầu thang.
Đồng nghĩadropdescend
Cụm hay dùngfall downfall asleep
Họ từfall (n)fallen (adj)
Động từ bất quy tắc: fall-fell-fallen.
—
/ˈfɑːloʊ/
động từ
đi theo, làm theo; theo dõi
I will follow you.
Tôi sẽ theo dõi bạn.
Chi tiết
I follow her on Instagram.Tôi theo dõi cô ấy trên Instagram.
Đồng nghĩatrackpursue
Cụm hay dùngfollow instructionsfollow a leader
Họ từfollower (n)following (n/adj)
Quá khứ: 'followed'.
—
/muːv/
động từ
di chuyển
I want to move to a new house.
Tôi muốn di chuyển đến một ngôi nhà mới.
Chi tiết
It's your move in chess.Đến lượt bạn đi trong cờ vua.
Đồng nghĩashifttransfer
Cụm hay dùngmove housemake a move
Họ từmovement (n)movable (adj)
Move vừa là động từ vừa danh từ.
—
/steɪ/
động từ
ở lại
I will stay at home today.
Tôi sẽ ở nhà hôm nay.
Chi tiết
We stayed at a hotel.Chúng tôi ở lại một khách sạn.
Đồng nghĩaremainlinger
Cụm hay dùngstay at homestay calm
Họ từstay (n)staying (adj)
Không dùng 'stay' với tân ngữ trực tiếp.
—
/tɜrn/
động từ
quay
Turn left at the corner.
Quay trái ở góc đường.
Chi tiết
She turned the page.Cô ấy lật trang sách.
Đồng nghĩarotatespin
Cụm hay dùngturn aroundturn off
Họ từturn (n)turning (adj)
Dùng cho cả chuyển động vật lý và thay đổi hướng.
—
/əˈraɪv/
v.
Đến
Arrive on time.
Đến đúng giờ.
Chi tiết
She arrived home late.Cô ấy về nhà muộn.
Đồng nghĩareachget to
Cụm hay dùngarrive atarrive in
Họ từarrival (n)
Dùng 'arrive at' cho địa điểm nhỏ, 'arrive in' cho thành phố/quốc gia.
—
/drɒp/
động từ
thả, rơi
Please drop the ball.
Xin hãy thả quả bóng.
Chi tiết
A drop of rain fell.Một giọt mưa rơi xuống.
Đồng nghĩafalldecline
Cụm hay dùngdrop offdrop by
Họ từdroplet (n)dropped (v past)
Phân biệt 'drop' (rơi) và 'fall' (ngã).
—
/leɪ/
động từ
đặt
Please lay the book on the shelf.
Xin hãy đặt cuốn sách lên kệ.
Chi tiết
Hens lay eggs.Gà mái đẻ trứng.
Đồng nghĩaplaceput
Cụm hay dùnglay downlay off
Họ từlayer (n)laid (past)
Không nhầm với 'lie' (nằm).
—
/laɪ/
động từ
nằm, nói dối
He likes to lie on the grass.
Anh ấy thích nằm trên cỏ.
Chi tiết
He told a lie.Anh ấy đã nói dối.
Đồng nghĩafalsehooddeceive
Cụm hay dùngtell a liewhite lie
Họ từliar (n)
Phân biệt với 'lie' (nằm) - quá khứ là lay.
—
/riːtʃ/
động từ
đạt được
I want to reach my goals.
Tôi muốn đạt được mục tiêu của mình.
Chi tiết
We reached the summit at noon.Chúng tôi đạt tới đỉnh vào buổi trưa.
Đồng nghĩaarrive atattain
Cụm hay dùngreach a goalreach an agreement
Họ từreachable (adj)unreachable (adj)
Động từ này có thể dùng cả nghĩa đen và bóng.
—
/rɪˈmeɪn/
động từ
giữ lại
Please remain seated.
Xin vui lòng giữ nguyên vị trí ngồi.
Chi tiết
Only a few problems remain.Chỉ còn lại vài vấn đề.
Đồng nghĩastaycontinue
Cụm hay dùngremain calmremain silent
Họ từremaining (adj)remains (n)
Thường dùng với tính từ để chỉ trạng thái.
—
/raɪz/
động từ
tăng lên
The sun will rise in the morning.
Mặt trời sẽ mọc vào buổi sáng.
Chi tiết
The sun rises in the east.Mặt trời mọc ở phía đông.
Đồng nghĩaincreasego up
Cụm hay dùngrise uprise in price
Họ từrise (n)rising (adj)
Không dùng với tân ngữ; khác với 'raise'.
—
/ʃeɪk/
động từ
lắc, rung
He likes to shake hands with everyone he meets.
Anh ấy thích bắt tay với mọi người mà anh gặp.
Chi tiết
He shook his head.Anh ấy lắc đầu.
Đồng nghĩavibratetremble
Cụm hay dùngshake handsshake off
Họ từshaky (adj)shaker (n)
Có thể là ngoại động từ hoặc nội động từ.
—
/weɪt/
động từ
chờ đợi
Please wait for me.
Xin hãy chờ tôi.
Chi tiết
We had a long wait.Chúng tôi đã chờ lâu.
Đồng nghĩastaydelay
Cụm hay dùngwait forwait in line
Họ từwaiter (n)waitress (n)
Không nhầm với 'weight' (trọng lượng).
—
/reɪz/
động từ
nâng lên
They plan to raise funds for charity.
Họ dự định quyên góp tiền cho từ thiện.
Chi tiết
Cô ấy sẽ giơ tay để hỏi một câu hỏi.
Đồng nghĩaliftelevate
Cụm hay dùngraise awarenessraise fundsraise children
Dùng để chỉ hành động nâng lên.
—
/liːn/
động từ
nghiêng
He leaned against the wall while waiting.
Anh ấy dựa vào tường trong khi chờ đợi.
Chi tiết
She leaned forward to listen.Cô ấy nghiêng người về phía trước để nghe.
Đồng nghĩabendtilt
Cụm hay dùnglean againstlean over
Họ từlean (adj)leaning (n)
Lean vừa là động từ (dựa) vừa là tính từ (nạc, gầy).
—
/lɪft/
động từ
nâng lên
Can you lift this box for me?
Bạn có thể nâng cái hộp này giúp tôi không?
Chi tiết
She lifted her head and smiled.Cô ấy ngẩng đầu lên và mỉm cười.
Đồng nghĩaraisehoist
Cụm hay dùnglift weightslift a ban
Họ từlift (n.)lift-off (n.)
Ở Anh, 'lift' còn là thang máy.
—
/səˈraʊnd/
động từ
bao quanh
Trees surround the house.
Cây cối bao quanh ngôi nhà.
Chi tiết
Police surrounded the building.Cảnh sát vây quanh tòa nhà.
Đồng nghĩaencircleenclose
Cụm hay dùngsurround bysurround with
Họ từsurrounding (adj)surroundings (n)
Phân biệt với 'around' (xung quanh).
—
/ɪˈmɜːrdʒ/
v
xuất hiện, nổi lên
New patterns have emerged from the data.
Những mẫu hình mới đã xuất hiện từ dữ liệu.
Chi tiết
New evidence emerged in the case.Bằng chứng mới xuất hiện trong vụ án.
Đồng nghĩaappearsurface
Cụm hay dùngemerge fromemerge as
Họ từemergence (n)emergent (adj)
Thường dùng với 'from' chỉ nơi xuất phát.
—
/,disə'piə/
n
biến mất
Many species are at risk of disappearing due to habitat destruction and climate change.
Nhiều loài đang có nguy cơ biến mất do sự phá hủy môi trường sống và biến đổi khí hậu.
Chi tiết
My keys have disappeared again.Chìa khóa của tôi lại biến mất rồi.
Đồng nghĩavanishfade
Cụm hay dùngdisappear fromdisappear into
Họ từdisappearance (n)
Không dùng ở thể bị động.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...