Kho từ › animals-nature › fur

fur ID 695112 /fɜːr/

B1 n 📁 animals-nature
lông thú
Polar bears have thick fur for warmth.
→ Gấu Bắc Cực có lông dày để giữ ấm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...