Từ vựng B1

Chủ đề animals-nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fur

/fɜːr/ B1

Nghĩa

lông thú n

Định nghĩa · The soft hair covering the body of some animals.

“Polar bears have thick fur for warmth.”Gấu Bắc Cực có lông dày để giữ ấm.

“The cat has beautiful, soft fur.”Con mèo có bộ lông mềm mại và đẹp.

Đồng nghĩa haircoat
Cấu tạoTừ 'fur' (lông thú) không có tiền tố hay hậu tố.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả động vật trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ lông của động vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...