Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exhilarating

/ɪɡˈzɪl.ə.reɪ.tɪŋ/ B1

Nghĩa

hứng khởi, phấn chấn adj.

“The ride was exhilarating and fun.”Chuyến đi thật hứng khởi và vui vẻ.

“Her speech was exhilarating and inspiring.”Bài phát biểu của cô ấy thật hứng khởi và truyền cảm hứng.

Ghi chú · Dùng để miêu tả cảm giác vui vẻ, phấn khởi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...