exciting
/ik'saitiɳ/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2926
Nghĩa thường dùng
Hấp dẫn
tính từ
“Exciting trip.”Chuyến đi hấp dẫn.
Biến thể từ
exciting hiện tại phân từ
Đồng nghĩa
thrillingstimulatingelectrifyingexhilarating
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exciting
/ik'saitiɳ/
tính từ
- kích thích, kích động
- hứng thú, lý thú, hồi hộp; làm say mê, làm náo động
- (kỹ thuật) để kích thích
Định nghĩa tiếng Anh
a. creating or arousing excitement s. stimulating interest and discussion