Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exciting

/ik'saitiɳ/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2926

Nghĩa thường dùng

Hấp dẫn tính từ

“Exciting trip.”Chuyến đi hấp dẫn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exciting

/ik'saitiɳ/

tính từ

  • kích thích, kích động
  • hứng thú, lý thú, hồi hộp; làm say mê, làm náo động
  • (kỹ thuật) để kích thích
Định nghĩa tiếng Anh

a. creating or arousing excitement s. stimulating interest and discussion

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...