combining
/kəmˈbaɪnɪŋ/ B2
Nghĩa
kết hợp
động từ
Định nghĩa · To put two or more things together.
“Combining different techniques can enhance the results.”Kết hợp các kỹ thuật khác nhau có thể nâng cao kết quả.
“They are combining resources for the project.”Họ đang kết hợp tài nguyên cho dự án.
Cụm hay dùng
combining effortscombining ideascombining forces
Cấu tạoHình thành từ 'combine' và hậu tố '-ing'.
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự hợp tác trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự hợp tác.