Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

combining

/kəmˈbaɪnɪŋ/ B2

Nghĩa

kết hợp động từ

Định nghĩa · To put two or more things together.

“Combining different techniques can enhance the results.”Kết hợp các kỹ thuật khác nhau có thể nâng cao kết quả.

“They are combining resources for the project.”Họ đang kết hợp tài nguyên cho dự án.

Đồng nghĩa mergeunitejoin
Cấu tạoHình thành từ 'combine' và hậu tố '-ing'.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự hợp tác trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự hợp tác.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...