indisputable
/ˌɪn.dɪˈspjuː.tə.bəl/ B2
Nghĩa
không thể tranh cãi, rõ ràng
adj.
“The evidence is indisputable in this case.”Bằng chứng là không thể tranh cãi trong trường hợp này.
“Her talent is indisputable among the team.”Tài năng của cô ấy là không thể tranh cãi trong đội.
Đồng nghĩa
undeniableirrefutable
Cụm hay dùng
indisputable evidenceindisputable fact
Họ từ
indisputably (adv)
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh điều gì đó rõ ràng.