Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

indisputable

/ˌɪn.dɪˈspjuː.tə.bəl/ B2

Nghĩa

không thể tranh cãi, rõ ràng adj.

“The evidence is indisputable in this case.”Bằng chứng là không thể tranh cãi trong trường hợp này.

“Her talent is indisputable among the team.”Tài năng của cô ấy là không thể tranh cãi trong đội.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh điều gì đó rõ ràng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...