Từ vựng A1

Chủ đề color · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

yellow

/ˈjeloʊ/ A1 phổ biến #355

Nghĩa

Màu vàng adj.

Định nghĩa · A bright color like that of ripe lemons.

“Bananas are yellow.”Chuối màu vàng.

“The banana is yellow.”Quả chuối màu vàng.

Đồng nghĩa ambergolden
Trái nghĩa bluepurple
Cụm hay dùng yellow sunyellow flower

Mẹo IELTS · Sử dụng màu sắc để mô tả trong bài viết.

Ghi chú · Màu vàng tươi, nổi bật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...