unyielding
/ʌnˈjiːldɪŋ/ B2
Nghĩa
cứng rắn, không thay đổi
adj.
“Her unyielding spirit inspired others.”Tinh thần cứng rắn của cô ấy truyền cảm hứng cho người khác.
“He remained unyielding in his beliefs.”Anh ấy vẫn cứng rắn với niềm tin của mình.
Đồng nghĩa
inflexiblerigid
Cụm hay dùng
unyielding attitudeunyielding determination
Ghi chú · Thường chỉ tính cách hoặc thái độ kiên định.