Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unyielding

/ʌnˈjiːldɪŋ/ B2

Nghĩa

cứng rắn, không thay đổi adj.

“Her unyielding spirit inspired others.”Tinh thần cứng rắn của cô ấy truyền cảm hứng cho người khác.

“He remained unyielding in his beliefs.”Anh ấy vẫn cứng rắn với niềm tin của mình.

Ghi chú · Thường chỉ tính cách hoặc thái độ kiên định.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...