Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hypothesis

/haɪˈpɒθɪsɪs/ B2

Nghĩa

giả thuyết danh từ

Định nghĩa · An idea or explanation based on limited evidence.

“The scientist proposed a new hypothesis for the experiment.”Nhà khoa học đã đề xuất một giả thuyết mới cho thí nghiệm.

“The hypothesis needs further testing.”Giả thuyết cần được kiểm tra thêm.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'hypothesis' khi thảo luận về nghiên cứu trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu và khoa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...