Từ điển Anh–Việt

109,054 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #3377

hypothesis

//

  • giả thiết
  • to test h. with experiment chứng minh giả thiết bằng thực nghiệm under the h. theo giả thiết admissible h. giả thiết chấp nhận được
  • alternative h. đối giả thiết
  • composite h. (thống kê) giả thiết hợp
  • ergodic h. giả thiết egođic
  • linaer h. giả thiết tuyến tính
  • non-parametric h. giả thiết phi tham số
  • null h. giả thiết không
  • similarity h. giả thiết đồng dạng
  • simple h. (thống kê) giả thiết đơn giản
  • statistic h. giả thiết thống kê
  • working h. (thống kê) giả thiết làm việc
Biến thể từ hypotheses số nhiều
Trái nghĩa factobservation
Định nghĩa tiếng Anh

n. a proposal intended to explain certain facts or observations\nn. a tentative insight into the natural world; a concept that is not yet verified but that if true would explain certain facts or phenomena

Gợi ý (24)

hypothesise nội động từ: đưa ra một giả thuyết Hypothesis testing (Econ) Kiểm định giả thuyết. Null hypothesis (Econ) Giả thiết Không. alternative hypothesis (Tech) giả thuyết đối lập [NB] Crowding hypothesis (Econ) Giả thuyết chèn ép Bernoulli Hypothesis (Econ) Giả thuyết Bernoulli. Screening hypothesis (Econ) Giả thiết sàng lọc. Spillover hypothesis (Econ) Giả thuyết về hiệu ứng lan toả. admissible hypothesis (Tech) giả thuyết chấp nhận được Life-cycle hypothesis (Econ) Giả thuyết về vòng đời, thu nhập theo vòng đời / Chu kỳ … Visibility hypothesis (Econ) Giả thuyết về tính minh bạch. Bifurcation Hypothesis (Econ) Giả thuyết lưỡng cực. Pivot effect hypothesis (Econ) Giả thuyết về hiệu ứng quay. Shift effect hypothesis (Econ) Giả thuyết về hiệu ứng dịch chuyển. Dual decision hypothesis (Econ) Giả thuyết quyết định kép Absolute income hypothesis (Econ) Giả thuyết thu nhập tuyệt đối. Personal income Hypothesis (Econ) Giả thuyết về thu nhập lâu dài. Relative income hypothesis (Econ) Giả thuyết về thu nhập tương đối. Efficient market hypothesis (Econ) Giả thuyết về thị trường có hiệu quả. Permanent income hypothesis (Econ) Giả thuyết thu nhập thường xuyên. Additional worker hypothesis (Econ) Giả thuyết công nhân thêm vào. Endogenous income hypothesis (Econ) Giả thiết thu nhập nội sinh Natural selection hypothesis (Econ) Giả thuyết về sự lựa chọn tự nhiên. Culture of poverty hypothesis (Econ) Giả thuyết về văn hoá nghèo khổ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...