Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assumption

/ə'sʌmpʃn/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #2606

Nghĩa thường dùng

giả định, sự giả định danh từ

“Your assumption that everyone agrees might be wrong.”Giả định của bạn rằng mọi người đều đồng ý có thể sai.

Biến thể từ assumptions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

assumption

/ə'sʌmpʃn/

danh từ

  • sự mang, sự khoác, sự lấy (cái vẻ, tính chất...)
  • sự làm ra vẻ, sự giả bộ
  • sự mệnh danh (là đúng), sự cho rằng (là đúng), sự thừa nhận
  • sự nắm lấy, sự chiếm lấy
  • sự đảm đương, sự gánh vác, sự nhận vào mình
  • tính kiêu căng, tính kiêu ngạo, tính ngạo mạn
  • (tôn giáo) lễ thăng thiên của Đức mẹ đồng trinh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a hypothesis that is taken for granted n. the act of taking possession of or power over something n. celebration in the Roman Catholic Church of the Virgin Mary's being taken up into heaven when her earthly life ended; corresponds to the Dormition in the Eastern Orthodox Church n. (Christianity) the taking up of the body and soul of the Virgin Mary when her earthly life had ended

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...