anguished
/ˈæŋ.ɡwɪʃt/ B2
Nghĩa
đau khổ, thống khổ
adj.
“She felt anguished after the loss.”Cô ấy cảm thấy đau khổ sau sự mất mát.
“His anguished cries echoed in the night.”Những tiếng kêu thống khổ của anh vang vọng trong đêm.
Ghi chú · Dùng để diễn tả cảm xúc đau đớn sâu sắc.