Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

anguished

/ˈæŋ.ɡwɪʃt/ B2

Nghĩa

đau khổ, thống khổ adj.

“She felt anguished after the loss.”Cô ấy cảm thấy đau khổ sau sự mất mát.

“His anguished cries echoed in the night.”Những tiếng kêu thống khổ của anh vang vọng trong đêm.

Đồng nghĩa distressedtormented
Họ từ anguish (n)

Ghi chú · Dùng để diễn tả cảm xúc đau đớn sâu sắc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...