Từ vựng A1

Chủ đề color · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

orange

/ˈɒrɪndʒ/ A1 phổ biến #410

Nghĩa

Màu cam adj.

Định nghĩa · A color that is a mix of red and yellow.

“Orange juice is orange.”Nước cam màu cam.

“She wore an orange dress.”Cô ấy mặc một chiếc váy màu cam.

Đồng nghĩa ambertangerine
Cụm hay dùng orange juiceorange color

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả màu sắc trong Speaking.

Ghi chú · Vừa là tính từ chỉ màu cam, vừa là danh từ chỉ quả cam.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...