expend
/ɪkˈspɛnd/ C1
Nghĩa
tiêu tốn
v.
“They expend a lot of energy on sports.”Họ tiêu tốn nhiều năng lượng cho thể thao.
“You should not expend resources unnecessarily.”Bạn không nên tiêu tốn tài nguyên một cách không cần thiết.
Cụm hay dùng
expend effortexpend resources
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tiêu tốn tài nguyên.