Từ vựng C1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expend

/ɪkˈspɛnd/ C1

Nghĩa

tiêu tốn v.

“They expend a lot of energy on sports.”Họ tiêu tốn nhiều năng lượng cho thể thao.

“You should not expend resources unnecessarily.”Bạn không nên tiêu tốn tài nguyên một cách không cần thiết.

Đồng nghĩa spenduse

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tiêu tốn tài nguyên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...