Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #342

spend

/spend/

ngoại động từ spent

  • tiêu, tiêu pha
  • dùng (thì giờ...), tốn
    • to spend time in reading: dùng thì giờ vào việc đọc
  • qua, sống qua
    • to spend the holidays by the seaside: qua những ngày nghỉ ở bờ biển
    • to spend a sleepless night: qua một đêm không ngủ
  • làm dịu đi, làm nguôi đi, làm hết đà; làm hết, làm kiệt, tiêu phí
    • his fury was spent: cơn giận của hắn đã nguôi
    • anger spends itself: cơn giận nguôi đi
    • the storm has spent itself: cơn bão đã dịu đi
    • to spend one's energy: tiêu phí nghị lực
  • (hàng hải) gãy; mất (cột buồm)

nội động từ

  • tiêu pha, tiêu tiền
  • tàn, hết
    • candles spend fast in draught: nên đốt ở chỗ gió lùa chóng hết
  • đẻ trứng (cá)

thành ngữ

  1. to spend a penny
    • (thông tục) đi đái; đi ỉa
Đồng nghĩa expenduseconsumepay
Trái nghĩa savehoardearn
Định nghĩa tiếng Anh

v. pass time in a specific way\nv. pay out\nv. spend completely

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...