sewing
/ˈsoʊɪŋ/ B2
Nghĩa
may vá
danh từ
Định nghĩa · The act of making or repairing clothes.
“Sewing is a useful skill that can save you money.”May vá là một kỹ năng hữu ích có thể giúp bạn tiết kiệm tiền.
“She enjoys sewing her own clothes.”Cô ấy thích may vá quần áo của mình.
Cụm hay dùng
sewing machinesewing pattern
Mẹo IELTS · Nên mô tả sở thích may vá trong Speaking.
Ghi chú · Có thể là sở thích hoặc nghề nghiệp.