Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sewing

/ˈsoʊɪŋ/ B2

Nghĩa

may vá danh từ

Định nghĩa · The act of making or repairing clothes.

“Sewing is a useful skill that can save you money.”May vá là một kỹ năng hữu ích có thể giúp bạn tiết kiệm tiền.

“She enjoys sewing her own clothes.”Cô ấy thích may vá quần áo của mình.

Đồng nghĩa stitchingtailoring

Mẹo IELTS · Nên mô tả sở thích may vá trong Speaking.

Ghi chú · Có thể là sở thích hoặc nghề nghiệp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...