conclude
/kənˈkluːd/ B1
Nghĩa
kết luận
động từ
Định nghĩa · To reach a decision after thinking.
“We can conclude that the experiment was a success.”Chúng ta có thể kết luận rằng thí nghiệm đã thành công.
“They conclude the meeting with a summary.”Họ kết luận cuộc họp bằng một tóm tắt.
Cụm hay dùng
conclude a discussionconclude an agreement
Mẹo IELTS · Dùng 'conclude' để thể hiện kết luận trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ ra sự kết thúc một quá trình.