Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conclude

/kənˈkluːd/ B1

Nghĩa

kết luận động từ

Định nghĩa · To reach a decision after thinking.

“We can conclude that the experiment was a success.”Chúng ta có thể kết luận rằng thí nghiệm đã thành công.

“They conclude the meeting with a summary.”Họ kết luận cuộc họp bằng một tóm tắt.

Mẹo IELTS · Dùng 'conclude' để thể hiện kết luận trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra sự kết thúc một quá trình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...