Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decide

/di'said/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #456

Nghĩa thường dùng

Quyết định động từ

“Decide quickly.”Quyết định nhanh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

decide

/di'said/

động từ

  • giải quyết, phân xử
    • to decide a question: giải quyết một vấn đề
    • to decide against somebody: phân xử ai thua (kiện...)
    • to decide in favour of somebody: phân xử cho ai được (kiện)
  • quyết định
    • to decide to do something: quyết định làm cái gì
    • to decide against doing something: quyết định không làm cái gì
    • that decides me!: nhất định rồi!
  • lựa chọn, quyết định chọn
    • to decide between two things: lựa chọn trong hai thứ

thành ngữ

  1. to decide on
    • chọn, quyết định chọn
      • she decided on the green coat: cô ta quyết định chọn cái áo choàng màu lục
Định nghĩa tiếng Anh

v. reach, make, or come to a decision about something v. bring to an end; settle conclusively v. cause to decide v. influence or determine

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...