Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

propose

/prəˈpoʊz/ B1

Nghĩa

đề xuất động từ

Định nghĩa · Propose means to suggest an idea or plan for consideration.

“He decided to propose a new plan to the committee.”Anh ấy quyết định đề xuất một kế hoạch mới cho ủy ban.

“He proposed to her last night.”Anh ấy cầu hôn cô ấy tối qua.

Đồng nghĩa suggestoffer
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về ý tưởng mới.

Ghi chú · Đề xuất hoặc cầu hôn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...