Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suggest

/sə'dʤest/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #430

Nghĩa thường dùng

đề xuất động từ

“I suggest a different approach.”Tôi đề xuất một cách tiếp cận khác.

Trái nghĩa opposeforbid
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

suggest

/sə'dʤest/

ngoại động từ

  • gợi, làm nảy ra trong trí
    • an idea suggested itself to me: một ý nảy ra trong óc tôi
  • đề nghị
    • to suggest meeting: đề nghị họp
  • đưa ra giả thuyết là
  • (pháp lý) đề nghị thừa nhận là
    • I suggest that you were aware of what was happening: tôi đề nghị ông hãy thừa nhận là ông biết chuyện xảy ra
Định nghĩa tiếng Anh

v. imply as a possibility v. call to mind

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...