Forging
/fɔːrdʒɪŋ/ B2
Nghĩa
làm giả, tạo ra
v.
“He is forging a signature.”Anh ấy đang làm giả chữ ký.
“Forging documents is illegal.”Làm giả tài liệu là bất hợp pháp.
Đồng nghĩa
fakingcounterfeiting
Cụm hay dùng
forging documentsforging relationships
Họ từ
forgery (n)
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.