Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

melodrama

/ˈmel.əˌdrɑː.mə/ B2

Nghĩa

vở kịch cảm động, kịch tính n.

“The film was a melodrama about lost love.”Bộ phim là một vở kịch cảm động về tình yêu đã mất.

“She enjoys watching melodramas on TV.”Cô ấy thích xem các vở kịch cảm động trên TV.

Đồng nghĩa dramatheatricality

Ghi chú · Thường có yếu tố cảm xúc mạnh mẽ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...