melodrama
/ˈmel.əˌdrɑː.mə/ B2
Nghĩa
vở kịch cảm động, kịch tính
n.
“The film was a melodrama about lost love.”Bộ phim là một vở kịch cảm động về tình yêu đã mất.
“She enjoys watching melodramas on TV.”Cô ấy thích xem các vở kịch cảm động trên TV.
Đồng nghĩa
dramatheatricality
Cụm hay dùng
melodrama queenmelodrama series
Ghi chú · Thường có yếu tố cảm xúc mạnh mẽ.