melodrama
/'melə,drɑ:mə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13732
Nghĩa thường dùng
vở kịch cảm động, kịch tính
danh từ
“The film was a melodrama about lost love.”Bộ phim là một vở kịch cảm động về tình yêu đã mất.
Biến thể từ
melodramas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
melodrama
/'melə,drɑ:mə/
danh từ
- kịch mêlô
- lời nói quá đáng, lời nói cường điệu, lời nói quá thống thiết; cử chỉ quá đáng
Định nghĩa tiếng Anh
n. an extravagant comedy in which action is more salient than characterization