Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13732

melodrama

/'melə,drɑ:mə/

danh từ

  • kịch mêlô
  • lời nói quá đáng, lời nói cường điệu, lời nói quá thống thiết; cử chỉ quá đáng
Biến thể từ melodramas số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. an extravagant comedy in which action is more salient than characterization

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...