Từ vựng C1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pathologizes

/pəˈθɒl.ə.dʒaɪz/ C1

Nghĩa

định nghĩa là bệnh lý, coi là bệnh v.

“He pathologizes her behavior.”Anh ấy coi hành vi của cô ấy là bệnh lý.

“The report pathologizes common emotions.”Báo cáo coi những cảm xúc phổ biến là bệnh lý.

Ghi chú · Thường dùng trong tâm lý học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...