pathologizes
/pəˈθɒl.ə.dʒaɪz/ C1
Nghĩa
định nghĩa là bệnh lý, coi là bệnh
v.
“He pathologizes her behavior.”Anh ấy coi hành vi của cô ấy là bệnh lý.
“The report pathologizes common emotions.”Báo cáo coi những cảm xúc phổ biến là bệnh lý.
Cụm hay dùng
pathologize behaviorpathologize emotions
Ghi chú · Thường dùng trong tâm lý học.