idyllic
/ɪˈdɪl.ɪk/ B2
Nghĩa
thơ mộng, đẹp như tranh
adj.
“They had an idyllic vacation.”Họ có một kỳ nghỉ thơ mộng.
“The village is set in an idyllic landscape.”Làng nằm trong một khung cảnh đẹp như tranh.
Đồng nghĩa
picturesquecharming
Cụm hay dùng
idyllic settingidyllic life
Ghi chú · Thường dùng để miêu tả cảnh đẹp.