charming
/'tʃɑ:miɳ/ Collins ★★ phổ biến #5189
Nghĩa thường dùng
cuốn hút
tính từ
“He has a charming personality that attracts many friends.”Anh ấy có một tính cách cuốn hút mà thu hút nhiều bạn bè.
Biến thể từ
charming hiện tại phân từ
Đồng nghĩa
delightfulenchantingappealing
Trái nghĩa
repulsivedisgusting
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
charming
/'tʃɑ:miɳ/
tính từ
- đẹp, duyên dáng, yêu kiều; có sức quyến rũ, làm say mê, làm mê mẩn
- a charming smile: nụ cười duyên dáng
Định nghĩa tiếng Anh
s. pleasing or delighting s. possessing or using or characteristic of or appropriate to supernatural powers