Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

charming

/'tʃɑ:miɳ/ Collins ★★ phổ biến #5189

Nghĩa thường dùng

cuốn hút tính từ

“He has a charming personality that attracts many friends.”Anh ấy có một tính cách cuốn hút mà thu hút nhiều bạn bè.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

charming

/'tʃɑ:miɳ/

tính từ

  • đẹp, duyên dáng, yêu kiều; có sức quyến rũ, làm say mê, làm mê mẩn
    • a charming smile: nụ cười duyên dáng
Định nghĩa tiếng Anh

s. pleasing or delighting s. possessing or using or characteristic of or appropriate to supernatural powers

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...