Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★★ phổ biến #5189

charming

/'tʃɑ:miɳ/

tính từ

  • đẹp, duyên dáng, yêu kiều; có sức quyến rũ, làm say mê, làm mê mẩn
    • a charming smile: nụ cười duyên dáng
Định nghĩa tiếng Anh

s. pleasing or delighting\ns. possessing or using or characteristic of or appropriate to supernatural powers

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...