Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tactics

/ˈtæktɪks/ B2

Nghĩa

chiến thuật danh từ

Định nghĩa · A plan or method for achieving a goal.

“The team developed new tactics to win the game.”Đội đã phát triển các chiến thuật mới để giành chiến thắng trong trận đấu.

“They used different tactics to win the game.”Họ đã sử dụng các chiến thuật khác nhau để thắng trận.

Đồng nghĩa strategyapproach

Mẹo IELTS · Có thể thảo luận về chiến thuật trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong thể thao hoặc quân sự.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...