liveable
Nghĩa
“This city is very liveable.”Thành phố này rất đáng sống.
“They want a more liveable environment.”Họ muốn một môi trường đáng sống hơn.
Ghi chú · Dùng để chỉ nơi có thể sinh sống.
Từ vựng B1
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“This city is very liveable.”Thành phố này rất đáng sống.
“They want a more liveable environment.”Họ muốn một môi trường đáng sống hơn.
Ghi chú · Dùng để chỉ nơi có thể sinh sống.
Đang tải...