wrist
/rɪst/ B2
Nghĩa
cổ tay
danh từ
Định nghĩa · The joint connecting the hand to the arm.
“She wore a bracelet on her wrist.”Cô ấy đeo một chiếc vòng tay trên cổ tay.
Đồng nghĩa
carpus
Cụm hay dùng
wrist watchwrist injuryslap on the wrist
Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả cơ thể trong IELTS.
Ghi chú · Khớp nối tay và bàn tay.