Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wrist

/rist/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3624

Nghĩa thường dùng

cổ tay danh từ

“She wore a bracelet on her wrist.”Cô ấy đeo một chiếc vòng tay trên cổ tay.

Biến thể từ wrists số nhiều
Đồng nghĩa carpusjoint
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wrist

/rist/

danh từ

  • cổ tay
  • cổ tay áo
  • (thể dục,thể thao) cú đánh bằng cổ tay
Định nghĩa tiếng Anh

n. a joint between the distal end of the radius and the proximal row of carpal bones

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...