elephant
/ˈɛlɪfənt/ B2
Nghĩa
voi
danh từ
Định nghĩa · A large gray animal with a trunk.
“The elephant is the largest land animal.”Voi là loài động vật trên cạn lớn nhất.
“An elephant sprayed water with its trunk.”Một con voi phun nước bằng vòi.
Cụm hay dùng
elephant herdelephant trunkwhite elephant
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về động vật trong tự nhiên.
Ghi chú · Voi châu Á nhỏ hơn voi châu Phi.