purple
/ˈpɜːrpəl/ A1 phổ biến #520
Nghĩa
Màu tím
adj.
Định nghĩa · A color between red and blue.
“I love purple flowers.”Tôi yêu hoa tím.
“The eggplant is purple.”Quả cà tím màu tím.
Mẹo IELTS · Sử dụng để làm nổi bật mô tả trong bài viết.
Ghi chú · Màu tím, sang trọng.