Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reliance

/rɪˈlaɪəns/ B2

Nghĩa

sự phụ thuộc danh từ

Định nghĩa · Dependence on someone or something.

“There is a reliance on technology in modern society.”Có sự phụ thuộc vào công nghệ trong xã hội hiện đại.

“His reliance on technology has increased over the years.”Sự phụ thuộc của anh ấy vào công nghệ đã tăng lên theo năm tháng.

Đồng nghĩa dependencetrust
Trái nghĩa independence
Họ từ rely (v)
Cấu tạoTừ 'rely' kết hợp với '-ance'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về sự phụ thuộc trong xã hội.

Ghi chú · Thể hiện mức độ phụ thuộc vào một yếu tố nào đó.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...