Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rely

/ri'lai/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #1857

Nghĩa thường dùng

dựa vào động từ

“You can rely on him for support.”Bạn có thể dựa vào anh ấy để được hỗ trợ.

Đồng nghĩa dependcount on
Trái nghĩa distrustdoubt
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rely

/ri'lai/

nội động từ

  • (: on, upon) tin, tin cậy, dựa vào
    • to rely upon someone: tin cậy vào ai
    • to rely upon something: tin cậy vào cái gì
Định nghĩa tiếng Anh

v have confidence or faith in

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...