rely
/ri'lai/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #1857
Nghĩa thường dùng
dựa vào
động từ
“You can rely on him for support.”Bạn có thể dựa vào anh ấy để được hỗ trợ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rely
/ri'lai/
nội động từ
- (: on, upon) tin, tin cậy, dựa vào
- to rely upon someone: tin cậy vào ai
- to rely upon something: tin cậy vào cái gì
Định nghĩa tiếng Anh
v have confidence or faith in