Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gradually

/ˈɡrædʒ.u.ə.li/ B1

Nghĩa

dần dần trạng từ

Định nghĩa · slowly over a period of time

“The temperature gradually increased throughout the day.”Nhiệt độ dần dần tăng trong suốt cả ngày.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả quá trình trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự thay đổi từ từ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...