Từ vựng A1

Chủ đề color · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gray

/ɡreɪ/ A1 phổ biến #435

Nghĩa

màu xám adj.

Định nghĩa · A color that is between black and white.

“Gray skies today.”Trời xám hôm nay.

“The elephant is gray.”Con voi màu xám.

Đồng nghĩa greysilver
Trái nghĩa colorfulbright
Cụm hay dùng gray skygray hair

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả màu sắc trong bài viết.

Ghi chú · Màu xám, trung tính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...