Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

computation

/ˌkɒmpjuˈteɪʃən/ B2

Nghĩa

tính toán danh từ

Định nghĩa · The process of performing mathematical calculations.

“The computation of the results took several hours.”Việc tính toán kết quả mất vài giờ.

“Computation is essential for solving complex problems.”Tính toán là cần thiết để giải quyết các vấn đề phức tạp.

Đồng nghĩa calculationprocessing
Họ từ compute (v)
Cấu tạoQuá trình thực hiện các phép toán.

Mẹo IELTS · Thảo luận về công nghệ trong IELTS Writing để nâng cao điểm số.

Ghi chú · Tính toán thường được sử dụng trong khoa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...