Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compute

/kəm'pju:t/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #7824

Nghĩa thường dùng

tính toán, tính động từ

“Algorithms compute optimal routes in seconds.”Thuật toán tính toán các tuyến đường tối ưu trong vài giây.

Đồng nghĩa calculateprocessreckon
Trái nghĩa guessestimate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

compute

/kəm'pju:t/

động từ

  • tính toán, ước tính
Định nghĩa tiếng Anh

v make a mathematical calculation or computation

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...