compute
Nghĩa thường dùng
“Algorithms compute optimal routes in seconds.”Thuật toán tính toán các tuyến đường tối ưu trong vài giây.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
compute
/kəm'pju:t/
động từ
- tính toán, ước tính
Định nghĩa tiếng Anh
v make a mathematical calculation or computation