Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

obesity

/oʊˈbiːsɪti/ B2

Nghĩa

béo phì danh từ

Định nghĩa · A medical condition of being very overweight.

“Obesity is a growing health concern worldwide.”Béo phì là một mối quan tâm sức khỏe ngày càng gia tăng trên toàn thế giới.

“Obesity can lead to serious health problems.”Béo phì có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

Đồng nghĩa overweightcorpulence
Trái nghĩa slimness

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả vấn đề sức khỏe trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong y tế và dinh dưỡng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...