pencil
/ˈpɛnsl/ B2
Nghĩa
bút chì
danh từ
Định nghĩa · A tool for writing or drawing with graphite.
“Please write your name in pencil.”Xin hãy viết tên của bạn bằng bút chì.
“Draw a sketch with a pencil.”Vẽ phác thảo bằng bút chì.
Đồng nghĩa
lead pencilmechanical pencil
Cụm hay dùng
sharpen a pencilpencil case
Mẹo IELTS · Nên sử dụng từ này khi mô tả đồ dùng học tập.
Ghi chú · Dùng viết có thể tẩy xóa.