Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pencil

/ˈpɛnsl/ B2

Nghĩa

bút chì danh từ

Định nghĩa · A tool for writing or drawing with graphite.

“Please write your name in pencil.”Xin hãy viết tên của bạn bằng bút chì.

“Draw a sketch with a pencil.”Vẽ phác thảo bằng bút chì.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng từ này khi mô tả đồ dùng học tập.

Ghi chú · Dùng viết có thể tẩy xóa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...