| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˌlɒŋ.ɡɪˈtjuː.dɪ.nəl/
|
adj. |
theo chiều dọc thời gian; nghiên cứu dài hạn
A longitudinal study tracked patients for a decade.
Nghiên cứu dài hạn theo dõi bệnh nhân suốt một thập kỷ.
Chi tiếtLongitudinal data reveals long-term behavioral trends.Dữ liệu dài hạn cho thấy xu hướng hành vi theo thời gian.
Đồng nghĩalong-termextended
Cụm hay dùnglongitudinal studylongitudinal datalongitudinal analysislongitudinal surveylongitudinal cohort
Họ từlongitudinally (adv.) theo chiều dọc thời gian
Khác với cross-sectional (cắt ngang một thời điểm); longitudinal = theo dõi nhiều năm.
|
— |
|
/ˌmeθ.ə.dəˈlɒdʒ.ɪ.kəl/
|
adj. |
thuộc về phương pháp luận
The paper raised several methodological concerns.
Bài báo nêu lên một số lo ngại về phương pháp luận.
Chi tiếtMethodological rigor is essential in academic research.Sự nghiêm ngặt về phương pháp luận là thiết yếu trong nghiên cứu học thuật.
Đồng nghĩaproceduralsystematic
Cụm hay dùngmethodological approachmethodological frameworkmethodological flawmethodological rigormethodological limitation
Họ từmethodology (n.) phương pháp luậnmethodologically (adv.) về mặt phương pháp luậnmethod (n.) phương pháp
Methodological flaw = lỗi phương pháp, thường xuất hiện trong phần phê bình nghiên cứu.
|
— |
|
/ˌæn.ɪkˈdəʊ.təl/
|
adj. |
dựa trên câu chuyện cá nhân; thiếu tính hệ thống
Anecdotal evidence is insufficient for scientific conclusions.
Bằng chứng giai thoại không đủ để đưa ra kết luận khoa học.
Chi tiếtThe report relied on anecdotal accounts from workers.Báo cáo dựa vào các câu chuyện giai thoại từ công nhân.
Đồng nghĩainformalunverified
Cụm hay dùnganecdotal evidenceanecdotal accountanecdotal reportmerely anecdotalanecdotal observation
Họ từanecdote (n.) giai thoại, câu chuyện nhỏanecdotally (adv.) theo kiểu giai thoại
Trong học thuật, anecdotal evidence bị coi là yếu — đối lập với empirical evidence.
|
— |
|
/ˈpɪər.rɪˌvjuːd/
|
adj. |
được phản biện bởi các chuyên gia cùng ngành
Only peer-reviewed articles were included in the study.
Chỉ các bài báo được phản biện đồng nghiệp mới được đưa vào nghiên cứu.
Chi tiếtPublishing in peer-reviewed journals ensures academic credibility.Đăng trên tạp chí phản biện đồng nghiệp đảm bảo uy tín học thuật.
Đồng nghĩarefereedscholarly
Cụm hay dùngpeer-reviewed journalpeer-reviewed articlepeer-reviewed publicationpeer-reviewed researchpeer-reviewed paper
Họ từpeer review (n.) quy trình phản biện đồng nghiệppeer (n.) người cùng cấp độ/chuyên môn
Peer-reviewed = tiêu chuẩn vàng của xuất bản học thuật; đối lập với grey literature.
|
— |
|
/ˌkɒr.əˈleɪ.ʃən.əl/
|
adj. |
thuộc về tương quan; mô tả mối quan hệ giữa các biến
The correlational study found no causal link.
Nghiên cứu tương quan không tìm thấy mối liên hệ nhân quả.
Chi tiếtCorrelational designs cannot establish cause and effect.Thiết kế tương quan không thể thiết lập quan hệ nhân quả.
Đồng nghĩaassociativerelational
Cụm hay dùngcorrelational studycorrelational designcorrelational analysiscorrelational researchcorrelational data
Họ từcorrelation (n.) tương quancorrelate (v.) tương quan vớicorrelated (adj.) có tương quan
Correlation ≠ causation — nhắc nhở quan trọng trong học thuật; correlational ≠ causal.
|
— |
|
/ˈrep.lɪ.kə.bəl/
|
adj. |
có thể tái lập; lặp lại được với kết quả tương tự
Scientific findings must be replicable to be valid.
Kết quả khoa học phải có thể tái lập mới được coi là hợp lệ.
Chi tiếtThe experiment was easily replicable in other labs.Thí nghiệm dễ dàng được tái lập tại các phòng thí nghiệm khác.
Đồng nghĩareproduciblerepeatable
Cụm hay dùngreplicable resultsreplicable studyreplicable experimentfully replicableindependently replicable
Họ từreplicate (v.) tái lậpreplication (n.) sự tái lậpreplicability (n.) khả năng tái lập
Replication crisis = khủng hoảng tái lập trong tâm lý học/y học; nhiều nghiên cứu không replicable.
|
— |
|
/ˈdɪs.kɔːrs/
|
n. |
diễn ngôn; ngôn ngữ và tư duy trong một lĩnh vực
Academic discourse shapes how knowledge is communicated.
Diễn ngôn học thuật định hình cách truyền đạt kiến thức.
Chi tiếtThe paper analyzes political discourse in media.Bài báo phân tích diễn ngôn chính trị trên truyền thông.
Đồng nghĩadialoguediscussionrhetoric
Cụm hay dùngacademic discoursepublic discoursecritical discoursediscourse analysispolitical discourse
Họ từdiscourse analysis (n.ph.) phân tích diễn ngôn
Discourse analysis = phương pháp nghiên cứu ngôn ngữ trong bối cảnh xã hội và văn hóa.
|
— |
|
/ˌdʒen.ər.ə.laɪ.zəˈbɪl.ɪ.ti/
|
n. |
khả năng khái quát hóa; mức độ áp dụng được cho tổng thể
Small samples limit the generalizability of findings.
Mẫu nhỏ hạn chế khả năng khái quát hóa của các phát hiện.
Chi tiếtGeneralizability requires a representative sample.Khả năng khái quát hóa đòi hỏi một mẫu đại diện.
Đồng nghĩatransferabilityapplicabilityexternal validity
Cụm hay dùnglimited generalizabilityenhance generalizabilitygeneralizability of resultsbroad generalizabilitygeneralizability to other populations
Họ từgeneralize (v.) khái quát hóageneralizable (adj.) có thể khái quát hóageneralization (n.) sự khái quát hóa
Generalizability liên quan chặt chẽ đến external validity — kết quả có áp dụng được ngoài mẫu không.
|
— |
|
/ɪˌpɪs.tɪ.məˈlɒdʒ.ɪ.kəl/
|
adj. |
thuộc về nhận thức luận; liên quan đến bản chất của tri thức
The study takes an epistemological stance on objectivity.
Nghiên cứu đưa ra lập trường nhận thức luận về tính khách quan.
Chi tiếtEpistemological assumptions underpin all research designs.Các giả định nhận thức luận làm nền tảng cho mọi thiết kế nghiên cứu.
Đồng nghĩaphilosophicaltheoretical
Cụm hay dùngepistemological stanceepistemological assumptionepistemological frameworkepistemological positionepistemological challenge
Họ từepistemology (n.) nhận thức luậnepistemologically (adv.) về mặt nhận thức luận
Epistemology hỏi: 'Làm sao ta biết điều ta biết?' — nền tảng triết học của mọi nghiên cứu.
|
— |
|
/ˌɒn.təˈlɒdʒ.ɪ.kəl/
|
adj. |
thuộc về bản thể luận; liên quan đến bản chất của thực tại
Ontological assumptions affect how researchers define reality.
Các giả định bản thể luận ảnh hưởng đến cách nhà nghiên cứu định nghĩa thực tại.
Chi tiếtThe debate has deep ontological implications.Cuộc tranh luận có những hệ quả bản thể luận sâu xa.
Đồng nghĩaexistentialmetaphysical
Cụm hay dùngontological assumptionontological questionontological frameworkontological commitmentontological status
Họ từontology (n.) bản thể luậnontologically (adv.) về mặt bản thể luận
Ontology hỏi: 'Thực tại là gì?' — cặp đôi với epistemology trong nghiên cứu định tính.
|
— |
|
/traɪˌæŋ.ɡjʊˈleɪ.ʃən/
|
n. |
tam giác hóa; dùng nhiều phương pháp để xác minh kết quả
Triangulation using interviews and surveys improved accuracy.
Tam giác hóa bằng phỏng vấn và khảo sát cải thiện độ chính xác.
Chi tiếtMethodological triangulation reduces single-method bias.Tam giác hóa phương pháp luận giảm thiểu sai lệch do một phương pháp duy nhất.
Đồng nghĩacross-validationmulti-method verification
Cụm hay dùngdata triangulationmethodological triangulationuse triangulationtriangulation of sourcestriangulation approach
Họ từtriangulate (v.) tam giác hóatriangulated (adj.) đã được tam giác hóa
Triangulation = dùng 3+ nguồn/phương pháp khác nhau để cùng kiểm chứng một kết quả.
|
— |
|
/ˌmet.əˈæn.ə.lɪ.sɪs/
|
n. |
phân tích tổng hợp; tổng hợp thống kê nhiều nghiên cứu
A meta-analysis pooled data from fifty clinical trials.
Một phân tích tổng hợp gộp dữ liệu từ năm mươi thử nghiệm lâm sàng.
Chi tiếtMeta-analysis provides the highest level of evidence.Phân tích tổng hợp cung cấp mức độ bằng chứng cao nhất.
Đồng nghĩasystematic reviewpooled analysis
Cụm hay dùngconduct a meta-analysismeta-analysis of studiessystematic meta-analysismeta-analytic findingsrandom-effects meta-analysis
Họ từmeta-analytic (adj.) thuộc phân tích tổng hợpanalysis (n.) phân tích
Meta-analysis = đứng đầu bậc thang bằng chứng (evidence hierarchy) trong y học/giáo dục.
|
— |
|
/saɪˈteɪ.ʃən/
|
n. |
trích dẫn; ghi nguồn tham khảo trong văn bản học thuật
Proper citation avoids plagiarism in academic writing.
Trích dẫn đúng cách tránh đạo văn trong viết học thuật.
Chi tiếtThe article received over a thousand citations.Bài báo nhận được hơn một nghìn lần trích dẫn.
Đồng nghĩareferencequotationattribution
Cụm hay dùngcitation countin-text citationinclude a citationcitation stylepeer citation
Họ từcite (v.) trích dẫncited (adj.) được trích dẫnuncited (adj.) không được trích dẫn
Citation count = số lần được trích dẫn; chỉ số đo tầm ảnh hưởng của một bài báo.
|
— |
|
/dɪˈdʌk.tɪv/
|
adj. |
diễn dịch; đi từ lý thuyết chung đến kết luận cụ thể
A deductive approach begins with a theoretical framework.
Phương pháp diễn dịch bắt đầu bằng khung lý thuyết.
Chi tiếtDeductive reasoning tests pre-existing hypotheses.Lý luận diễn dịch kiểm tra các giả thuyết có sẵn.
Đồng nghĩatop-downinferential
Cụm hay dùngdeductive reasoningdeductive approachdeductive logicdeductive methoddeductive framework
Họ từdeduce (v.) suy luận diễn dịchdeduction (n.) sự suy diễndeductively (adv.) theo lối diễn dịch
Deductive = từ lý thuyết → thực tế; ngược lại với inductive = từ dữ liệu → lý thuyết.
|
— |
|
/ɪnˈdʌk.tɪv/
|
adj. |
quy nạp; đi từ quan sát cụ thể đến lý thuyết chung
Inductive reasoning builds theory from observed patterns.
Lý luận quy nạp xây dựng lý thuyết từ các mô hình quan sát được.
Chi tiếtQualitative research often takes an inductive approach.Nghiên cứu định tính thường áp dụng phương pháp quy nạp.
Đồng nghĩabottom-upempirical
Cụm hay dùnginductive reasoninginductive approachinductive logicinductive methodinductive analysis
Họ từinduce (v.) quy nạp, gây rainduction (n.) sự quy nạpinductively (adv.) theo lối quy nạp
Cặp deductive/inductive hay ra trong TOEIC Part 7 bài về research methodology.
|
— |
|
/ˌkrɒsˈsek.ʃən.əl/
|
adj. |
cắt ngang; thu thập dữ liệu tại một thời điểm duy nhất
The cross-sectional survey captured a population snapshot.
Khảo sát cắt ngang ghi lại bức ảnh chụp nhanh của dân số.
Chi tiếtCross-sectional designs are faster than longitudinal ones.Thiết kế cắt ngang nhanh hơn thiết kế dài hạn.
Đồng nghĩaone-timesingle-point
Cụm hay dùngcross-sectional studycross-sectional datacross-sectional surveycross-sectional designcross-sectional analysis
Họ từcross-section (n.) mặt cắt ngang
Ngược với longitudinal: cross-sectional = ảnh chụp nhanh một thời điểm; không theo dõi theo thời gian.
|
— |
|
/kənˈfaʊnd/
|
v. |
gây nhiễu; làm rối loạn kết quả do biến ngoài ý muốn
Lifestyle factors may confound the dietary study results.
Các yếu tố lối sống có thể gây nhiễu kết quả nghiên cứu về chế độ ăn uống.
Chi tiếtAge and income can confound the relationship between variables.Tuổi và thu nhập có thể gây nhiễu mối quan hệ giữa các biến.
Đồng nghĩacomplicateobscuredistort
Cụm hay dùngconfound resultsconfounding variableconfounding factorcontrol for confoundsconfound the relationship
Họ từconfounding (adj.) gây nhiễuconfounded (adj.) bị gây nhiễuconfounder (n.) yếu tố gây nhiễu
Confounding variable = biến thứ ba gây ảnh hưởng cả biến độc lập lẫn phụ thuộc.
|
— |
|
/æbˈdʌk.tɪv/
|
adj. |
diễn dịch ngược; suy luận đến giải thích đơn giản nhất
Abductive reasoning generates the most plausible hypothesis.
Lý luận diễn dịch ngược tạo ra giả thuyết khả thi nhất.
Chi tiếtDetectives use abductive logic to identify suspects.Thám tử dùng logic diễn dịch ngược để xác định nghi phạm.
Đồng nghĩainferentialhypothetical
Cụm hay dùngabductive reasoningabductive logicabductive approachabductive inferenceabductive method
Họ từabduction (n.) sự diễn dịch ngược, bắt cócabduce (v.) suy luận ngược
Bộ ba: deductive (từ lý thuyết), inductive (từ dữ liệu), abductive (đến giải thích đơn giản nhất).
|
— |
Đang tải...