Từ vựng C1

Chủ đề academic research tail · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discourse

/ˈdɪs.kɔːrs/ C1 TOEIC phổ biến #7631

Nghĩa

diễn ngôn; ngôn ngữ và tư duy trong một lĩnh vực n.

Định nghĩa · Language and thoughts used in a specific field.

“Academic discourse shapes how knowledge is communicated.”Diễn ngôn học thuật định hình cách truyền đạt kiến thức.

“The paper analyzes political discourse in media.”Bài báo phân tích diễn ngôn chính trị trên truyền thông.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ 'discourse' khi thảo luận về các chủ đề chuyên sâu.

Ghi chú · Discourse analysis = phương pháp nghiên cứu ngôn ngữ trong bối cảnh xã hội và văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...