| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
discourage
/dɪsˈkʌrɪdʒ/
|
v. |
nản lòng
Heavy homework can discourage club participation.
Bài tập nặng có thể làm nản việc tham gia câu lạc bộ.
Chi tiết word family: courage (n), encourage (v), encouraging (adj)
|
— |
|
/ˈnær.ə.tɪv/
|
n. |
câu chuyện; cách kể chuyện; tường thuật
The play follows a compelling narrative about loss.
Vở kịch theo đuổi một câu chuyện hấp dẫn về sự mất mát.
Chi tiếtThe mural tells a narrative of cultural heritage.Bức tranh tường kể câu chuyện về di sản văn hóa.
Đồng nghĩastoryaccountplot
Cụm hay dùngcompelling narrativevisual narrativenarrative structurefollow a narrativepersonal narrative
Họ từnarrate (v.) kể chuyệnnarrator (n.) người dẫn chuyệnnarration (n.) sự tường thuật
'Narrator' = người kể chuyện; trong kịch có thể là nhân vật riêng đứng ngoài câu chuyện.
|
— |
|
/juˈniːk/
|
adj |
độc đáo, duy nhất
Each fingerprint is unique.
Mỗi dấu vân tay là độc đáo.
Chi tiếtHer painting is truly unique.Bức tranh của cô ấy thật sự độc đáo.
Đồng nghĩadistinctivesingular
Cụm hay dùngunique opportunityunique feature
Thường dùng để nhấn mạnh sự khác biệt.
|
— |
|
/smuːð/
|
tính từ |
mượt mà
The surface of the table is very smooth.
Bề mặt của bàn rất mượt mà.
Chi tiếtThe table has a smooth finish.Cái bàn có bề mặt mượt mà.
Đồng nghĩasleekeven
Cụm hay dùngsmooth surfacesmooth transitionsmooth operation
Dùng để mô tả vật liệu.
|
— |
|
incredible amount
/ɪnˈkrɛd.ə.bəl əˈmaʊnt/
|
phr. |
số lượng đáng kinh ngạc
She earned an incredible amount last year.
Cô ấy kiếm được một số tiền đáng kinh ngạc năm ngoái.
Chi tiếtThe project required an incredible amount of effort.Dự án cần một lượng công sức đáng kinh ngạc.
Đồng nghĩahuge amountvast quantity
Cụm hay dùngincredible amount of moneyincredible amount of work
Dùng để nhấn mạnh số lượng lớn.
|
— |
|
Gentle Polish
/ˈdʒɛn.təl ˈpɒl.ɪʃ/
|
phr. |
sửa nhẹ, chuốt lại một chút cho mượt
I need a gentle polish on this surface.
Tôi cần sửa nhẹ bề mặt này.
Chi tiếtUse gentle polish for delicate materials.Sử dụng sửa nhẹ cho vật liệu nhạy cảm.
Cụm hay dùngapply gentle polishgentle polish techniquegentle polish method
Thường dùng cho bề mặt nhạy cảm.
|
— |
| cụm từ |
vấp ngã, gặp khó khăn trong việc gì đó
Many people get tripped up by impulse borrowing.
Nhiều người bị vấp ngã bởi việc vay mượn theo cảm hứng.
|
— | |
|
/kənˈvɜːrt/
|
v |
chuyển đổi
Solar panels convert sunlight into electricity.
Tấm pin mặt trời chuyển đổi ánh sáng thành điện.
Chi tiếtThey decided to convert the old barn into a house.Họ quyết định chuyển đổi cái kho cũ thành một ngôi nhà.
Đồng nghĩatransformchange
Cụm hay dùngconvert intoeasily converted
Dùng để chỉ sự chuyển đổi hình thức.
|
— |
|
cognitive overload
/ˈkɒɡ.nɪ.tɪv ˈoʊ.və.læd/
|
phr. |
quá tải nhận thức
Too much information causes cognitive overload.
Quá nhiều thông tin gây ra quá tải nhận thức.
Chi tiếtStudents experience cognitive overload during exams.Học sinh trải qua quá tải nhận thức trong kỳ thi.
Đồng nghĩamental overloadinformation overload
Cụm hay dùngreduce cognitive overloadavoid cognitive overload
Thường xảy ra khi có quá nhiều thông tin.
|
— |
|
/ˈstʌmbl/
|
v |
vấp ngã, sẩy chân
He stumbled while walking down the stairs.
Anh ấy vấp ngã khi đi xuống cầu thang.
|
— |
| phr |
vệ sinh cá nhân
Schools teach personal hygiene in biology lessons.
Trường dạy vệ sinh cá nhân trong bài sinh học.
|
— | |
|
/əˈpɒlədʒaɪz/
|
v. |
xin lỗi
We apologize for the delay.
Chúng tôi xin lỗi vì sự chậm trễ.
Chi tiếtShe apologized to the customer directly.Cô ấy trực tiếp xin lỗi khách hàng.
Đồng nghĩasay sorryexpress regret
Cụm hay dùngapologize forsincerely apologizeapologize in advanceformally apologize
Họ từapology (n.) lời xin lỗiapologetic (adj.) biết lỗi, tỏ ra hối tiếc
'Apologize' (động từ) → 'apology' (danh từ). Hay gặp: 'We sincerely apologize for any inconvenience.' trong email TOEIC.
|
— |
|
pop back in
/pɒp bæk ɪn/
|
phr. |
ghé lại
I will pop back in later.
Tôi sẽ ghé lại sau.
Chi tiếtShe decided to pop back in for a chat.Cô ấy quyết định ghé lại để trò chuyện.
Cụm hay dùngpop back in for a visitpop back in to say hi
Thường dùng khi nói về việc quay lại nhanh.
|
— |
|
session
/ˈseʃn/
|
n. |
phiên họp, buổi học
Each session lasts forty minutes with a short break.
Mỗi buổi kéo dài bốn mươi phút với nghỉ ngắn.
|
— |
|
sensitive
/ˈsɛn.sɪ.tɪv/
|
adj. |
nhay cam
She is very sensitive to criticism.
Cô ấy rất nhạy cảm với chỉ trích.
Chi tiếtHe has sensitive skin that reacts easily.Anh ấy có làn da nhạy cảm dễ phản ứng.
Đồng nghĩatouchydelicate
Cụm hay dùngsensitive issuesensitive information
Họ từsensitivity (n)sensitively (adv)
Dùng để chỉ cảm xúc hoặc phản ứng mạnh mẽ.
|
— |
Đang tải...