Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

smooth

/smuːð/ B1

Nghĩa

mượt mà tính từ

Định nghĩa · Having a smooth surface; not rough.

“The surface of the table is very smooth.”Bề mặt của bàn rất mượt mà.

“The table has a smooth finish.”Cái bàn có bề mặt mượt mà.

Đồng nghĩa sleekeven
Trái nghĩa roughuneven

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sản phẩm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để mô tả vật liệu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...